Thép tròn đặc phi 48 (D48)

Thép tròn đặc phi 48 (D48)

Thép tròn đặc phi 48 (hay còn gọi là láp tròn ø48, thép thanh tròn D48) là một loại sản phẩm thép công nghiệp có dạng thanh dài, mặt cắt hình tròn phẳng đều, và phần ruột bên trong cấu tạo đặc hoàn toàn (không có khoảng rỗng) với đường kính danh nghĩa là 48 mm. Trọng lượng tiêu chuẩn: 14.20 kg/m (tương đương khoảng 85.20 kg/cây 6m)

Thép tròn đặc phi 48 là loại thép có tiết diện hình trụ tròn đặc với đường kính ngoài chuẩn là 48mm. Đây là dòng thép thuộc nhóm kích thước lớn, chuyên dụng cho các kết cấu chịu lực tải trọng nặng, các chi tiết truyền động công nghiệp và hệ thống cơ khí chính xác đòi hỏi khả năng chống vặn xoắn ở cường độ cao. Trọng lượng khoảng 14.20 kg/mét, thường có chiều dài tiêu chuẩn 6m. Loại thép này nổi bật với độ bền cơ học xuất sắc và phôi thép lý tưởng để tiện các chi tiết máy cỡ trung bình lớn.

Thép tròn đặc phi 48 (D48)

Thép tròn đặc phi 48 (D48)

Thông số kỹ thuật tiêu chuẩn

  • Đường kính danh nghĩa: 48 mm.
  • Chiều dài cây tiêu chuẩn: 6 m (có thể gia công uốn hoặc cắt ngắn quy cách theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật).
  • Trọng lượng tiêu chuẩn: 14.20 kg/m (tương đương khoảng 85.20 kg/cây 6m). (Lưu ý: Một số loại thép cán nóng thô chưa qua kéo bóng/chuốt sáng có thể có dung sai dương nhẹ, trọng lượng thực tế dao động khoảng 14.25 - 14.50 kg/m).
  • Tiêu chuẩn sản xuất: JIS G3101, JIS G4051, ASTM A36, DIN, AISI.
  • Xuất xứ phổ biến: Việt Nam, Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, Đài Loan.

Các mác thép thông dụng và đặc tính

Tùy thuộc vào ứng dụng chịu lực tĩnh trong xây dựng hay chịu tải động trong cơ khí, thép tròn đặc phi 48 được sản xuất từ các mác thép khác nhau:

  • Mác thép SS400 / A36: Là loại thép carbon thấp kết cấu thông thường. Thép dẻo, dễ uốn, dễ hàn liên kết tốt, chủ yếu dùng làm thanh giằng chịu tải trọng nhà xưởng, bulong neo móng công trình, hoặc các cấu kiện kết cấu thép không yêu cầu xử lý nhiệt (tôi cứng).
  • Mác thép S45C / C45 / 40X: Là dòng thép carbon trung bình chuyên dụng cho cơ khí chế tạo máy. Độ bền kéo cao (570 - 700 MPa), độ cứng bề mặt tốt và chịu mài mòn xuất sắc. Thép này đáp ứng tốt các nguyên công tôi, ram để tăng cứng, chuyên dùng làm trục truyền động chính, con lăn chịu lực, bánh răng lớn, trục pit-tông.
  • Mác thép hợp kim SCM440: Thép hợp kim Crom-Molyden có khả năng chống mỏi, chống nứt gãy và chịu lực va đập dập cực tốt trong môi trường vận hành liên tục hoặc nhiệt độ cao. Chuyên dùng làm trục máy đặc chủng, chi tiết chịu tải nặng trong máy công trình.
  • Inox 304 / Inox 316: Loại thép tròn đặc không gỉ phi lớn (D48). Kháng ăn mòn tuyệt đối trong môi trường hóa chất, axit, nước biển hoặc đáp ứng các tiêu chuẩn khắt khe của dây chuyền chế biến thực phẩm, dược phẩm.

Bảng giá tham khảo thép tròn đặc phi 48

Mức giá của láp tròn đặc phi 48 dao động phụ thuộc vào mác thép, xử lý bề mặt (hàng đen cán nóng thô hay hàng láp chuốt sáng) và xuất xứ vật liệu:

Loại thép phi 48

Đơn giá theo kg (VNĐ/kg)

Ước tính giá theo mét (VNĐ/m)

Ước tính giá theo cây 6m (VNĐ/cây)

Thép SS400 / A36

16.000 - 17.500

227.200 - 248.500

1.363.200 - 1.491.000

Thép cơ khí S45C / C45

18.000 - 21.000

255.600 - 298.200

1.533.600 - 1.789.200

Thép hợp kim SCM440

25.000 - 32.000

355.000 - 454.400

2.130.000 - 2.726.400

Lưu ý: Bảng giá mang tính chất tham khảo chung tại các tổng kho. Giá thực tế sẽ phụ thuộc vào khối lượng đơn hàng tổng thể, quy cách cắt lẻ và chi phí giao hàng đến công trình/xưởng.

Ứng dụng thực tế

Nhờ tiết diện lõi đặc lớn và kết cấu vững chắc, thép tròn phi 48 được ứng dụng mạnh mẽ để:

  • Chế tạo chi tiết máy công nghiệp: trục quay động cơ, trục chính máy công cụ, con lăn băng tải xích tải nặng, bánh răng truyền lực tốc độ cao.
  • Gia công cơ khí chính xác: làm phôi chế tạo đồ gá chịu lực nén, khuôn dập phôi, bệ đỡ máy móc hạng nặng.
  • Trong xây dựng và kết cấu: làm bulong neo móng cầu đường, thanh giằng liên kết chịu lực kéo lớn cho khung nhà tiền chế, cọc tiếp địa hệ thống chống sét lớn.

Đơn vị cung cấp

  • CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH
  • ĐCK: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, HCM
  • Email: thepdaiphucvinh@gmail.com
  • Phone/zalo: 0907315999 ( BÁO GIÁ NHANH )

Sản phẩm cùng nhóm

Thép tròn đặc phi 50 (D50)

Thép tròn đặc phi 50 (D50)

Thép tròn đặc phi 50 (hay còn gọi là láp tròn ø50, thép thanh tròn D50) là một loại sản...

Thép tròn đặc phi 50 (D50)

Thép tròn đặc phi 50 (D50)

Thép tròn đặc phi 18 (D18)

Thép tròn đặc phi 18 (D18)

Thép tròn đặc phi 35 (D35)

Thép tròn đặc phi 35 (D35)

Thép tròn đặc phi 27 (D27)

Thép tròn đặc phi 27 (D27)

Thép tròn đặc phi 38 (D38)

Thép tròn đặc phi 38 (D38)

Thép tròn đặc phi 40 (D40)

Thép tròn đặc phi 40 (D40)

Thép tròn đặc phi 30 (D30)

Thép tròn đặc phi 30 (D30)

Thép tấm C50 dày 290mm 295mm 300mm Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 290mm 295mm 300mm Trung Quốc
Thép tròn đặc phi 18 (D18)

Thép tròn đặc phi 18 (D18)

Thép tròn đặc phi 18 (hay còn gọi là láp tròn ø18, thép thanh tròn D18) là một loại sản...

Thép tròn đặc phi 50 (D50)

Thép tròn đặc phi 50 (D50)

Thép tròn đặc phi 18 (D18)

Thép tròn đặc phi 18 (D18)

Thép tròn đặc phi 35 (D35)

Thép tròn đặc phi 35 (D35)

Thép tròn đặc phi 27 (D27)

Thép tròn đặc phi 27 (D27)

Thép tròn đặc phi 38 (D38)

Thép tròn đặc phi 38 (D38)

Thép tròn đặc phi 40 (D40)

Thép tròn đặc phi 40 (D40)

Thép tròn đặc phi 30 (D30)

Thép tròn đặc phi 30 (D30)

Thép tấm C50 dày 290mm 295mm 300mm Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 290mm 295mm 300mm Trung Quốc
Thép tròn đặc phi 35 (D35)

Thép tròn đặc phi 35 (D35)

Thép tròn đặc phi 35 (hay còn gọi là láp tròn ø35, thép thanh tròn D35) là một loại sản...

Thép tròn đặc phi 50 (D50)

Thép tròn đặc phi 50 (D50)

Thép tròn đặc phi 18 (D18)

Thép tròn đặc phi 18 (D18)

Thép tròn đặc phi 35 (D35)

Thép tròn đặc phi 35 (D35)

Thép tròn đặc phi 27 (D27)

Thép tròn đặc phi 27 (D27)

Thép tròn đặc phi 38 (D38)

Thép tròn đặc phi 38 (D38)

Thép tròn đặc phi 40 (D40)

Thép tròn đặc phi 40 (D40)

Thép tròn đặc phi 30 (D30)

Thép tròn đặc phi 30 (D30)

Thép tấm C50 dày 290mm 295mm 300mm Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 290mm 295mm 300mm Trung Quốc
Thép tròn đặc phi 27 (D27)

Thép tròn đặc phi 27 (D27)

Thép tròn đặc phi 27 (hay còn gọi là láp tròn ø27, thép thanh tròn D27) là một loại sản...

Thép tròn đặc phi 50 (D50)

Thép tròn đặc phi 50 (D50)

Thép tròn đặc phi 18 (D18)

Thép tròn đặc phi 18 (D18)

Thép tròn đặc phi 35 (D35)

Thép tròn đặc phi 35 (D35)

Thép tròn đặc phi 27 (D27)

Thép tròn đặc phi 27 (D27)

Thép tròn đặc phi 38 (D38)

Thép tròn đặc phi 38 (D38)

Thép tròn đặc phi 40 (D40)

Thép tròn đặc phi 40 (D40)

Thép tròn đặc phi 30 (D30)

Thép tròn đặc phi 30 (D30)

Thép tấm C50 dày 290mm 295mm 300mm Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 290mm 295mm 300mm Trung Quốc
Thép tròn đặc phi 38 (D38)

Thép tròn đặc phi 38 (D38)

Thép tròn đặc phi 38 (hay còn gọi là láp tròn ø38, thép thanh tròn D38) là một loại sản...

Thép tròn đặc phi 50 (D50)

Thép tròn đặc phi 50 (D50)

Thép tròn đặc phi 18 (D18)

Thép tròn đặc phi 18 (D18)

Thép tròn đặc phi 35 (D35)

Thép tròn đặc phi 35 (D35)

Thép tròn đặc phi 27 (D27)

Thép tròn đặc phi 27 (D27)

Thép tròn đặc phi 38 (D38)

Thép tròn đặc phi 38 (D38)

Thép tròn đặc phi 40 (D40)

Thép tròn đặc phi 40 (D40)

Thép tròn đặc phi 30 (D30)

Thép tròn đặc phi 30 (D30)

Thép tấm C50 dày 290mm 295mm 300mm Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 290mm 295mm 300mm Trung Quốc
Thép tròn đặc phi 40 (D40)

Thép tròn đặc phi 40 (D40)

Thép tròn đặc phi 40 (hay còn gọi là láp tròn ø40, thép thanh tròn D40) là một loại sản...

Thép tròn đặc phi 50 (D50)

Thép tròn đặc phi 50 (D50)

Thép tròn đặc phi 18 (D18)

Thép tròn đặc phi 18 (D18)

Thép tròn đặc phi 35 (D35)

Thép tròn đặc phi 35 (D35)

Thép tròn đặc phi 27 (D27)

Thép tròn đặc phi 27 (D27)

Thép tròn đặc phi 38 (D38)

Thép tròn đặc phi 38 (D38)

Thép tròn đặc phi 40 (D40)

Thép tròn đặc phi 40 (D40)

Thép tròn đặc phi 30 (D30)

Thép tròn đặc phi 30 (D30)

Thép tấm C50 dày 290mm 295mm 300mm Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 290mm 295mm 300mm Trung Quốc
Thép tròn đặc phi 30 (D30)

Thép tròn đặc phi 30 (D30)

Thép tròn đặc phi 30 (thường gọi là láp tròn đặc D30) là thanh thép hình trụ đặc ruột với...

Thép tròn đặc phi 50 (D50)

Thép tròn đặc phi 50 (D50)

Thép tròn đặc phi 18 (D18)

Thép tròn đặc phi 18 (D18)

Thép tròn đặc phi 35 (D35)

Thép tròn đặc phi 35 (D35)

Thép tròn đặc phi 27 (D27)

Thép tròn đặc phi 27 (D27)

Thép tròn đặc phi 38 (D38)

Thép tròn đặc phi 38 (D38)

Thép tròn đặc phi 40 (D40)

Thép tròn đặc phi 40 (D40)

Thép tròn đặc phi 30 (D30)

Thép tròn đặc phi 30 (D30)

Thép tấm C50 dày 290mm 295mm 300mm Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 290mm 295mm 300mm Trung Quốc
Thép tấm C50 dày 290mm 295mm 300mm Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 290mm 295mm 300mm Trung Quốc

Công ty TNHH XNK TM Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm C50 (hay thép S50C) dày 290mm 295mm...

Thép tròn đặc phi 50 (D50)

Thép tròn đặc phi 50 (D50)

Thép tròn đặc phi 18 (D18)

Thép tròn đặc phi 18 (D18)

Thép tròn đặc phi 35 (D35)

Thép tròn đặc phi 35 (D35)

Thép tròn đặc phi 27 (D27)

Thép tròn đặc phi 27 (D27)

Thép tròn đặc phi 38 (D38)

Thép tròn đặc phi 38 (D38)

Thép tròn đặc phi 40 (D40)

Thép tròn đặc phi 40 (D40)

Thép tròn đặc phi 30 (D30)

Thép tròn đặc phi 30 (D30)

Thép tấm C50 dày 290mm 295mm 300mm Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 290mm 295mm 300mm Trung Quốc
0937682789