Thép tấm 150x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 150x2000x6000mm Q355B

Thép Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm Q355B với quy cách 150x2000x6000mm là loại thép hợp kim thấp cường độ cao, thường được nhập khẩu từ Trung Quốc hoặc các nước Châu Á khác. Đây là mác thép hiện đại được dùng để thay thế cho mác Q345B trước đây với khả năng chịu lực tốt hơn.

Quy cách: Dày 150mm x Rộng 2000mm x Dài 6000mm.

Trọng lượng tiêu chuẩn: 14.130 kg/tấm.

Tiêu chuẩn sản xuất: Thường theo tiêu chuẩn Trung Quốc GB/T 1591

Thép tấm 140x2000x6000mm mác thép Q355B nặng chính xác 14.130 kg/tấm (14,13 tấn/tấm). Dưới đây là bảng thông số kỹ thuật chi tiết, đặc tính cơ lý tính ở dải độ dày cực lớn và dự toán chi phí cho quy cách này.

Thép tấm Q355B dày 150mm/150ly

Thép tấm Q355B dày 150mm/150ly

Thép tấm 150x2000x6000mm Q355B

1. Thông số kích thước & Trọng lượng

  • Độ dày: 150 mm (150 ly / 1 tấc 5)
  • Chiều rộng: 2000 mm (2 mét)
  • Chiều dài: 6000 mm (6 mét)
  • Công thức tính: 150 × 2 × 6 × 7.85 = 14.130 kg

2. Tiêu chuẩn cơ lý tính (Độ dày 150mm)

Theo tiêu chuẩn GB/T 1591, độ dày 150mm là mốc giới hạn cuối cùng của dải hạ định mức từ 100 - 150mm. Các chỉ số cơ lý tính quy định của mác Q355B ở mốc này bao gồm:

  • Giới hạn chảy (Yield Strength): ≥ 295 MPa (Hạ dưới mức 300 MPa để bảo toàn độ dẻo dai cho lõi thép siêu dày).
  • Giới hạn bền kéo (Tensile Strength): 450 - 600 MPa.
  • Độ giãn dài (Elongation): ≥ 18%.
  • Độ dai va đập: Thử nghiệm tại 20°C, năng lượng hấp thụ tối thiểu đạt 34 J.

3. Ước tính giá thành vật tư (Tham khảo)

Giá thép tấm Q355B dày 150mm (150 ly) hiện nay dao động từ 15.000 – 16.500 VNĐ/kg (tương đương khoảng 43.000.000 – 47.000.000 VNĐ/tấn). Đơn giá biến động phụ thuộc lớn vào khối lượng đặt hàng, tiêu chuẩn phôi đúc và các chi phí gia công cắt khối đi kèm.

Do độ dày thuộc nhóm siêu trọng đặc thù bậc nhất, dòng sản phẩm này chủ yếu được cung ứng ở dạng nguyên tấm cán nóng nhập khẩu đúc đặc. Chi phí ước tính cho từng tấm nguyên bản dựa trên barem khối lượng lý thuyết như sau:

Trọng lượng và chi phí ước tính theo tấm (Dày 150mm)

  • Khổ tấm 1.500 mm × 6.000 mm: Trọng lượng đạt khoảng 10.597,5 kg/tấm (xấp xỉ 10,6 tấn). Chi phí ước tính dao động từ 159.000.000 – 174.800.000 VNĐ/tấm.
  • Khổ tấm 2.000 mm × 6.000 mm: Trọng lượng đạt khoảng 14.130,0 kg/tấm (xấp xỉ 14,1 tấn). Chi phí ước tính dao động từ 212.000.000 – 233.100.000 VNĐ/tấm.

Đặc tính kỹ thuật và dải ứng dụng siêu trọng

  • Cơ tính cấu trúc: Phù hợp hoàn hảo với tiêu chuẩn GB/T 1591 của Trung Quốc. Khi độ dày danh nghĩa đạt mức cực đại 150mm, giới hạn chảy tối thiểu của mác Q355B được điều chỉnh kỹ thuật xuống dải 275 - 295 MPa nhưng sản phẩm vẫn sở hữu liên kết lõi siêu đặc, tính chống xé kết cấu hoàn hảo và khả năng chịu tải va đập cực hạn.
  • Ứng dụng thực tế: Thép 150ly chuyên dùng để gia công các chi tiết máy vĩ mô, bệ đỡ hệ thống máy nghiền khoáng sản nặng, trục khuỷu máy ép thủy lực hàng nghìn tấn, tấm đáy công trình thủy điện hoặc chân đế giàn khoan dầu khí ngoài khơi.

4. Lưu ý kỹ thuật bắt buộc khi gia công tấm 150 ly

  • Siêu âm dòng UT bắt buộc (Ultrasonic Testing): Ở độ dày chạm mốc 150mm, rủi ro khuyết tật lõi như rỗng co ngót, bọt khí hoặc tách lớp dầm (lamellar tearing) do lực cán không vào được tâm phôi là cực kỳ lớn. Với các cấu kiện chịu tải cực hạn (bệ máy ép thủy lực siêu trọng, gối cầu, khuôn đúc lớn), bạn bắt buộc phải yêu cầu chứng chỉ kiểm tra siêu âm toàn tấm đạt tiêu chuẩn ASTM A578 Level A hoặc Level B.
  • Biện pháp hàn đặc chủng: Khối lượng thép khổng lồ tản nhiệt vùng hàn nhanh một cách khủng khiếp, dễ làm ngậm hydro gây nứt nguội mối hàn sâu bên trong. Quy trình thi công bắt buộc phải gia nhiệt trước khi hàn (preheating) ổn định từ 260°C - 300°C, kiểm soát nghiêm ngặt nhiệt độ giữa các lớp hàn (interpass) và áp dụng quy trình ủ nhiệt khử ứng suất sau khi hàn (PWHT).

5. Đơn vị cung cấp

  • CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH
  • ĐCK: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, HCM
  • Email: thepdaiphucvinh@gmail.com
  • Phone/zalo: 0907315999 ( BÁO GIÁ NHANH )

Sản phẩm cùng nhóm

Thép tấm 220x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 220x2000x6000mm Q355B

Thép Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm Q355B với quy cách 220x2000x6000mm là loại thép hợp kim thấp...

Thép tấm 220x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 220x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 210x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 210x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 200x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 200x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 190x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 190x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 180x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 180x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 170x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 170x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 160x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 160x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 140x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 140x2000x6000mm Q355B
Thép tấm 210x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 210x2000x6000mm Q355B

Thép Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm Q355B với quy cách 210x2000x6000mm là loại thép hợp kim thấp...

Thép tấm 220x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 220x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 210x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 210x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 200x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 200x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 190x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 190x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 180x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 180x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 170x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 170x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 160x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 160x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 140x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 140x2000x6000mm Q355B
Thép tấm 200x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 200x2000x6000mm Q355B

Thép Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm Q355B với quy cách 200x2000x6000mm là loại thép hợp kim thấp...

Thép tấm 220x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 220x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 210x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 210x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 200x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 200x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 190x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 190x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 180x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 180x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 170x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 170x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 160x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 160x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 140x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 140x2000x6000mm Q355B
Thép tấm 190x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 190x2000x6000mm Q355B

Thép Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm Q355B với quy cách 190x2000x6000mm là loại thép hợp kim thấp...

Thép tấm 220x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 220x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 210x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 210x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 200x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 200x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 190x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 190x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 180x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 180x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 170x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 170x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 160x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 160x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 140x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 140x2000x6000mm Q355B
Thép tấm 180x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 180x2000x6000mm Q355B

Thép Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm Q355B với quy cách 180x2000x6000mm là loại thép hợp kim thấp...

Thép tấm 220x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 220x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 210x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 210x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 200x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 200x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 190x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 190x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 180x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 180x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 170x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 170x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 160x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 160x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 140x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 140x2000x6000mm Q355B
Thép tấm 170x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 170x2000x6000mm Q355B

Thép Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm Q355B với quy cách 170x2000x6000mm là loại thép hợp kim thấp...

Thép tấm 220x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 220x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 210x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 210x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 200x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 200x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 190x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 190x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 180x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 180x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 170x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 170x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 160x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 160x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 140x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 140x2000x6000mm Q355B
Thép tấm 160x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 160x2000x6000mm Q355B

Thép Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm Q355B với quy cách 160x2000x6000mm là loại thép hợp kim thấp...

Thép tấm 220x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 220x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 210x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 210x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 200x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 200x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 190x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 190x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 180x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 180x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 170x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 170x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 160x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 160x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 140x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 140x2000x6000mm Q355B
Thép tấm 140x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 140x2000x6000mm Q355B

Thép Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm Q355B với quy cách 140x2000x6000mm là loại thép hợp kim thấp...

Thép tấm 220x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 220x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 210x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 210x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 200x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 200x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 190x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 190x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 180x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 180x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 170x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 170x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 160x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 160x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 140x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 140x2000x6000mm Q355B
0937682789