Thép tấm 170x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 170x2000x6000mm Q355B

Thép Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm Q355B với quy cách 170x2000x6000mm là loại thép hợp kim thấp cường độ cao, thường được nhập khẩu từ Trung Quốc hoặc các nước Châu Á khác. Đây là mác thép hiện đại được dùng để thay thế cho mác Q345B trước đây với khả năng chịu lực tốt hơn.

Quy cách: Dày 170mm x Rộng 2000mm x Dài 6000mm.

Trọng lượng tiêu chuẩn: 16.014 kg/tấm.

Tiêu chuẩn sản xuất: Thường theo tiêu chuẩn Trung Quốc GB/T 1591

Thép tấm 170x2000x6000mm mác thép Q355B nặng chính xác 16.014 kg/tấm (16,014 tấn/tấm). Dưới đây là bảng thông số kỹ thuật chi tiết, đặc tính cơ lý tính ở dải độ dày từ 150 - 200mm và dự toán chi phí cho quy cách siêu trường siêu trọng này.

Thép tấm Q355B dày 170mm/170ly

Thép tấm Q355B dày 170mm/170ly

Thép tấm 170x2000x6000mm Q355B

1. Thông số kích thước & Trọng lượng

  • Độ dày: 170 mm (170 ly / 1 tấc 7)
  • Chiều rộng: 2000 mm (2 mét)
  • Chiều dài: 6000 mm (6 mét)
  • Công thức tính: 170 × 2 × 6 × 7.85 = 16.014 kg

2. Tiêu chuẩn cơ lý tính (Độ dày 170mm)

Theo tiêu chuẩn GB/T 1591, khi độ dày tấm thép nằm trong dải từ trên 150mm đến 200mm, các chỉ số cơ học tiếp tục được hạ định mức để đảm bảo lõi khối thép siêu dày giữ được độ dẻo dai tốt nhất, tránh hiện tượng om nhiệt và nứt gãy do ứng suất nội:

  • Giới hạn chảy (Yield Strength): ≥ 285 MPa (Hạ xuống mức 285 MPa do độ dày vượt mốc 150mm).
  • Giới hạn bền kéo (Tensile Strength): 450 - 600 MPa.
  • Độ giãn dài (Elongation): ≥ 17%.
  • Độ dai va đập: Thử nghiệm tại 20°C, năng lượng hấp thụ tối thiểu đạt 34 J.

3. Ước tính giá thành vật tư (Tham khảo)

Giá thép tấm Q355B dày 170mm (170 ly) hiện nay dao động từ 15.000 – 16.500 VNĐ/kg (tương đương khoảng 43.000.000 – 47.000.000 VNĐ/tấn). Biến động giá thực tế sẽ phụ thuộc chủ yếu vào tổng khối lượng đơn đặt hàng, các chứng chỉ kiểm định đi kèm và chi phí bốc dỡ bằng thiết bị chuyên dụng.

Do độ dày thuộc nhóm cấu kiện siêu nặng đặc thù, dòng sản phẩm này được nhập khẩu nguyên khối đúc cán nóng tiêu chuẩn. Chi phí dự toán theo từng khổ tấm dựa trên barem trọng lượng lý thuyết được tính toán như sau:

Trọng lượng và chi phí ước tính theo tấm (Dày 170mm)

  • Khổ tấm 1.500 mm × 6.000 mm: Trọng lượng đạt khoảng 12.010,5 kg/tấm (hơn 12 tấn). Chi phí ước tính dao động từ 180.100.000 – 198.100.000 VNĐ/tấm.
  • Khổ tấm 2.000 mm × 6.000 mm: Trọng lượng đạt khoảng 16.014,0 kg/tấm (hơn 16 tấn). Chi phí ước tính dao động từ 240.200.000 – 264.200.000 VNĐ/tấm.

Đặc tính kỹ thuật và dải ứng dụng siêu trọng

  • Cơ tính cấu trúc: Đáp ứng tiêu chuẩn GB/T 1591. Khi độ dày danh nghĩa vượt trên 100mm, giới hạn chảy của mác thép Q355B được điều chỉnh kỹ thuật xuống dải 275 - 285 MPa. Dù vậy, phần lõi phôi đúc vẫn đảm bảo mật độ vật chất siêu đặc (7,85 g/cm³), dẻo dai và chịu mỏi lực nén cực hạn tốt dưới các chấn động tải trọng động lớn.
  • Ứng dụng thực tế: Thép tấm 170ly chuyên dùng để gia công các chi tiết kết cấu công nghiệp vĩ mô như: khối đế chịu tải chân máy ép thủy lực công suất lớn, kết cấu móng sâu giàn khoan ngoài khơi, tấm chặn hầm áp lực thủy điện hoặc làm các chi tiết máy siêu trường siêu trọng trong ngành cơ khí hạng nặng.

4. Lưu ý kỹ thuật bắt buộc khi gia công tấm 170 ly

  • Siêu âm dòng UT bắt buộc (Ultrasonic Testing): Với độ dày lên tới 170mm, rủi ro khuyết tật bên trong lõi thép (rỗng co ngót tâm phôi, bọt khí, tách lớp dầm - lamellar tearing) là đặc biệt nghiêm trọng do lực cán cán nóng rất khó ép chặt vào tâm phôi. Bạn bắt buộc phải yêu cầu nhà cung cấp cấp chứng chỉ siêu âm dòng UT đạt tiêu chuẩn ASTM A578 Level A hoặc Level B trước khi đưa vào chế tạo các kết cấu chịu lực cực hạn hoặc bệ máy siêu trọng.
  • Biện pháp hàn đặc chủng: Khối lượng thép khổng lồ (hơn 16 tấn) tản nhiệt vùng hàn nhanh một cách khủng khiếp, dễ làm ngậm hydro gây nứt nguội mối hàn sâu bên trong. Quy trình thi công bắt buộc phải gia nhiệt trước khi hàn (preheating) ổn định từ 280°C - 320°C, kiểm soát nghiêm ngặt nhiệt độ giữa các lớp hàn (interpass) và áp dụng quy trình ủ nhiệt khử ứng suất sau khi hàn (PWHT).

5. Đơn vị cung cấp

  • CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH
  • ĐCK: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, HCM
  • Email: thepdaiphucvinh@gmail.com
  • Phone/zalo: 0907315999 ( BÁO GIÁ NHANH )

Sản phẩm cùng nhóm

Thép tấm 220x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 220x2000x6000mm Q355B

Thép Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm Q355B với quy cách 220x2000x6000mm là loại thép hợp kim thấp...

Thép tấm 220x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 220x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 210x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 210x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 200x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 200x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 190x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 190x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 180x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 180x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 160x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 160x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 150x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 150x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 140x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 140x2000x6000mm Q355B
Thép tấm 210x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 210x2000x6000mm Q355B

Thép Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm Q355B với quy cách 210x2000x6000mm là loại thép hợp kim thấp...

Thép tấm 220x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 220x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 210x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 210x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 200x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 200x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 190x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 190x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 180x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 180x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 160x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 160x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 150x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 150x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 140x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 140x2000x6000mm Q355B
Thép tấm 200x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 200x2000x6000mm Q355B

Thép Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm Q355B với quy cách 200x2000x6000mm là loại thép hợp kim thấp...

Thép tấm 220x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 220x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 210x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 210x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 200x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 200x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 190x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 190x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 180x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 180x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 160x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 160x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 150x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 150x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 140x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 140x2000x6000mm Q355B
Thép tấm 190x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 190x2000x6000mm Q355B

Thép Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm Q355B với quy cách 190x2000x6000mm là loại thép hợp kim thấp...

Thép tấm 220x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 220x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 210x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 210x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 200x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 200x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 190x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 190x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 180x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 180x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 160x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 160x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 150x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 150x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 140x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 140x2000x6000mm Q355B
Thép tấm 180x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 180x2000x6000mm Q355B

Thép Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm Q355B với quy cách 180x2000x6000mm là loại thép hợp kim thấp...

Thép tấm 220x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 220x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 210x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 210x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 200x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 200x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 190x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 190x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 180x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 180x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 160x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 160x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 150x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 150x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 140x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 140x2000x6000mm Q355B
Thép tấm 160x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 160x2000x6000mm Q355B

Thép Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm Q355B với quy cách 160x2000x6000mm là loại thép hợp kim thấp...

Thép tấm 220x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 220x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 210x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 210x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 200x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 200x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 190x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 190x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 180x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 180x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 160x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 160x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 150x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 150x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 140x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 140x2000x6000mm Q355B
Thép tấm 150x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 150x2000x6000mm Q355B

Thép Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm Q355B với quy cách 150x2000x6000mm là loại thép hợp kim thấp...

Thép tấm 220x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 220x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 210x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 210x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 200x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 200x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 190x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 190x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 180x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 180x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 160x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 160x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 150x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 150x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 140x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 140x2000x6000mm Q355B
Thép tấm 140x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 140x2000x6000mm Q355B

Thép Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm Q355B với quy cách 140x2000x6000mm là loại thép hợp kim thấp...

Thép tấm 220x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 220x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 210x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 210x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 200x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 200x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 190x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 190x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 180x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 180x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 160x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 160x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 150x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 150x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 140x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 140x2000x6000mm Q355B
0937682789