Thép tấm 220x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 220x2000x6000mm Q355B

Thép Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm Q355B với quy cách 220x2000x6000mm là loại thép hợp kim thấp cường độ cao, thường được nhập khẩu từ Trung Quốc hoặc các nước Châu Á khác. Đây là mác thép hiện đại được dùng để thay thế cho mác Q345B trước đây với khả năng chịu lực tốt hơn.

Quy cách: Dày 220mm x Rộng 2000mm x Dài 6000mm.

Trọng lượng tiêu chuẩn: 20.724 kg/tấm.

Tiêu chuẩn sản xuất: Thường theo tiêu chuẩn Trung Quốc GB/T 1591

Thép tấm 220x2000x6000mm mác thép Q355B nặng chính xác 20.724 kg/tấm (20,724 tấn/tấm). Dưới đây là bảng thông số kỹ thuật chi tiết, đặc tính cơ lý tính ở dải độ dày cực hạn từ 200 - 250mm và dự toán chi phí cho khối phôi siêu trường siêu trọng này.

Thép tấm Q355B dày 220mm/220ly

Thép tấm 220x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 220x2000x6000mm Q355B

1. Thông số kích thước & Trọng lượng

  • Độ dày: 220 mm (220 ly / 2 tấc 2)
  • Chiều rộng: 2000 mm (2 mét)
  • Chiều dài: 6000 mm (6 mét)
  • Công thức tính: 220 × 2 × 6 × 7.85 = 20.724 kg

2. Tiêu chuẩn cơ lý tính (Độ dày 220mm)

Theo tiêu chuẩn GB/T 1591-2018, khi độ dày tấm thép nằm trong dải từ trên 200mm đến 250mm, các chỉ số cơ học được hạ định mức tối đa nhằm bảo toàn độ dẻo dai cốt lõi, chống lại nguy cơ nứt gãy giòn do ứng suất om nhiệt của khối thép lớn:

  • Giới hạn chảy (Yield Strength):275 MPa (Hạ từ mốc 285 MPa xuống 275 MPa do độ dày đã vượt quá 200mm).
  • Giới hạn bền kéo (Tensile Strength): 450 - 600 MPa.
  • Độ giãn dài (Elongation): ≥ 17%.
  • Độ dai va đập: Thử nghiệm tại nhiệt độ phòng (20°C), năng lượng hấp thụ tối thiểu đạt 34 J.

3. Ước tính giá thành vật tư (Tham khảo)

Giá thép tấm Q355B dày 220mm (220 ly) hiện nay dao động trong khoảng 15.000 – 16.500 VNĐ/kg (tương đương khoảng 43.000.000 – 47.000.000 VNĐ/tấn). Đơn giá cuối cùng phụ thuộc lớn vào xuất xứ phôi đúc, khối lượng đặt hàng, chi phí siêu âm kiểm tra khuyết tật lõi và logistics đặc chủng.

Do có độ dày thuộc nhóm cực đại, dòng sản phẩm này chủ yếu được nhập khẩu nguyên khối đúc cán nóng đặc. Chi phí dự toán theo từng tấm tiêu chuẩn dựa trên barem khối lượng lý thuyết được tính toán như sau:

Trọng lượng và chi phí ước tính theo tấm (Dày 220mm)

  • Khổ tấm 1.500 mm × 6.000 mm: Trọng lượng đạt khoảng 15.543,0 kg/tấm (xấp xỉ 15,5 tấn). Chi phí ước tính dao động từ 233.100.000 – 256.500.000 VNĐ/tấm.
  • Khổ tấm 2.000 mm × 6.000 mm: Trọng lượng đạt khoảng 20.724,0 kg/tấm (hơn 20,7 tấn). Chi phí ước tính dao động từ 310.800.000 – 341.900.000 VNĐ/tấm.

Đặc tính kỹ thuật và dải ứng dụng siêu trọng

  • Cơ tính kết cấu: Phù hợp với tiêu chuẩn GB/T 1591 của Trung Quốc. Ở độ dày đặc biệt trên 100mm, giới hạn chảy tối thiểu của mác Q355B được điều chỉnh kỹ thuật xuống dải từ 275 MPa, bền kéo ổn định trong khoảng 450 – 600 MPa. Liên kết phôi đúc siêu đặc giúp thép tấm 220ly chịu được áp lực nén xung kích cực hạn cực tốt.
  • Ứng dụng thực tế: Thép tấm Q355B 220ly là vật tư cơ khí siêu nặng chuyên dụng. Chúng được ứng dụng để chế tạo các trục khuỷu hoặc bệ đỡ chịu tải siêu trọng cho các dòng máy ép thủy lực nghìn tấn, kết cấu bệ móng cố định chân giàn khoan dầu khí biển sâu, tấm chặn vách hầm áp lực thủy điện hoặc gia công khối đồ sộ làm chi tiết máy kỹ thuật cao.

4. Lưu ý kỹ thuật bắt buộc khi gia công tấm 220 ly

  • Siêu âm dòng UT bắt buộc (Ultrasonic Testing): Với độ dày lên tới 220mm, hiện tượng rỗng co ngót ở tim phôi hoặc tách lớp dầm (lamellar tearing) là rủi ro cực kỳ lớn do lực cán nóng rất khó ép chặt hoàn toàn vào tâm trục khối thép. Với các cấu kiện chịu tải cực hạn (bệ máy ép, bệ máy chấn thủy lực, gối cầu lớn), bạn bắt buộc phải yêu cầu chứng chỉ siêu âm toàn tấm đạt tiêu chuẩn ASTM A578 Level A hoặc Level B.
  • Biện pháp hàn đặc chủng: Khối thép nặng hơn 20 tấn khuếch tán nhiệt vùng hàn nhanh một cách khủng khiếp, dễ làm ngậm hydro gây nứt nguội mối hàn sâu bên trong. Quy trình thi công bắt buộc phải gia nhiệt trước khi hàn (preheating) ổn định từ 280°C - 330°C, kiểm soát nghiêm ngặt nhiệt độ giữa các lớp hàn (interpass) và áp dụng quy trình ủ nhiệt khử ứng suất sau khi hàn (PWHT).

5. Đơn vị cung cấp

  • CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH
  • ĐCK: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, HCM
  • Email: thepdaiphucvinh@gmail.com
  • Phone/zalo: 0907315999 ( BÁO GIÁ NHANH )

Sản phẩm cùng nhóm

Thép tấm 210x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 210x2000x6000mm Q355B

Thép Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm Q355B với quy cách 210x2000x6000mm là loại thép hợp kim thấp...

Thép tấm 210x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 210x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 200x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 200x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 190x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 190x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 180x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 180x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 170x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 170x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 160x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 160x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 150x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 150x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 140x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 140x2000x6000mm Q355B
Thép tấm 200x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 200x2000x6000mm Q355B

Thép Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm Q355B với quy cách 200x2000x6000mm là loại thép hợp kim thấp...

Thép tấm 210x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 210x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 200x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 200x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 190x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 190x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 180x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 180x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 170x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 170x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 160x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 160x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 150x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 150x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 140x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 140x2000x6000mm Q355B
Thép tấm 190x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 190x2000x6000mm Q355B

Thép Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm Q355B với quy cách 190x2000x6000mm là loại thép hợp kim thấp...

Thép tấm 210x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 210x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 200x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 200x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 190x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 190x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 180x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 180x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 170x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 170x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 160x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 160x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 150x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 150x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 140x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 140x2000x6000mm Q355B
Thép tấm 180x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 180x2000x6000mm Q355B

Thép Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm Q355B với quy cách 180x2000x6000mm là loại thép hợp kim thấp...

Thép tấm 210x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 210x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 200x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 200x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 190x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 190x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 180x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 180x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 170x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 170x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 160x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 160x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 150x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 150x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 140x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 140x2000x6000mm Q355B
Thép tấm 170x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 170x2000x6000mm Q355B

Thép Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm Q355B với quy cách 170x2000x6000mm là loại thép hợp kim thấp...

Thép tấm 210x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 210x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 200x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 200x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 190x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 190x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 180x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 180x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 170x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 170x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 160x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 160x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 150x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 150x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 140x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 140x2000x6000mm Q355B
Thép tấm 160x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 160x2000x6000mm Q355B

Thép Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm Q355B với quy cách 160x2000x6000mm là loại thép hợp kim thấp...

Thép tấm 210x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 210x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 200x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 200x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 190x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 190x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 180x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 180x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 170x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 170x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 160x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 160x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 150x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 150x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 140x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 140x2000x6000mm Q355B
Thép tấm 150x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 150x2000x6000mm Q355B

Thép Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm Q355B với quy cách 150x2000x6000mm là loại thép hợp kim thấp...

Thép tấm 210x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 210x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 200x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 200x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 190x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 190x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 180x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 180x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 170x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 170x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 160x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 160x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 150x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 150x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 140x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 140x2000x6000mm Q355B
Thép tấm 140x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 140x2000x6000mm Q355B

Thép Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm Q355B với quy cách 140x2000x6000mm là loại thép hợp kim thấp...

Thép tấm 210x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 210x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 200x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 200x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 190x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 190x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 180x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 180x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 170x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 170x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 160x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 160x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 150x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 150x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 140x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 140x2000x6000mm Q355B
0937682789