Thép tấm 95x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 95x2000x6000mm Q355B

Thép Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm Q355B với quy cách 95x2000x6000mm là loại thép hợp kim thấp cường độ cao, thường được nhập khẩu từ Trung Quốc hoặc các nước Châu Á khác. Đây là mác thép hiện đại được dùng để thay thế cho mác Q345B trước đây với khả năng chịu lực tốt hơn.

Quy cách: Dày 95mm x Rộng 2000mm x Dài 6000mm.

Trọng lượng tiêu chuẩn: 8.949 kg/tấm.

Tiêu chuẩn sản xuất: Thường theo tiêu chuẩn Trung Quốc GB/T 1591

Thép tấm 95x2000x6000mm mác thép Q355B nặng chính xác 8.949 kg/tấm (8,949 tấn/tấm). Dưới đây là bảng thông số kỹ thuật chi tiết, đặc tính cơ lý tính hạ định mức theo độ dày và dự toán chi phí cho quy cách siêu dày này.

Thép tấm Q355B dày 95mm/95ly

Thép tấm Q355B dày 95mm/95ly

Thép tấm 95x2000x6000mm Q355B

1. Thông số kích thước & Trọng lượng

  • Độ dày: 95 mm (95 ly)
  • Chiều rộng: 2000 mm (2 mét)
  • Chiều dài: 6000 mm (6 mét)
  • Công thức tính: 95 × 2 × 6 × 7.85 = 8.949 kg

2. Tiêu chuẩn cơ lý tính (Độ dày 95mm)

Theo tiêu chuẩn GB/T 1591, khi độ dày tấm thép nằm trong dải từ trên 80mm đến 100mm, các chỉ số cơ lý tính của mác Q355B được điều chỉnh để đảm bảo khối thép siêu dày đạt độ dẻo dai tối ưu, chống nứt gãy do ứng suất nội:

  • Giới hạn chảy (Yield Strength): ≥ 315 MPa (Hạ từ mốc 325 MPa của dải dưới 80mm).
  • Giới hạn bền kéo (Tensile Strength): 470 - 630 MPa.
  • Độ giãn dài (Elongation): ≥ 19%.
  • Độ dai va đập: Thử nghiệm tại 20°C, năng lượng hấp thụ tối thiểu đạt 34 J.

3. Ước tính giá thành vật tư (Tham khảo)

Giá thép tấm Q355B dày 95mm (95 ly) hiện nay dao động từ 15.000 – 16.500 VNĐ/kg (tương đương khoảng 43.000.000 – 47.000.000 VNĐ/tấn tùy thuộc vào tổng khối lượng đơn đặt hàng, xuất xứ phôi đúc và các chi phí gia công phụ trợ đi kèm).

Với độ dày thuộc nhóm siêu nặng lên tới 95mm, dòng sản phẩm này chủ yếu được phân phối ở dạng nguyên tấm đúc cán nóng tiêu chuẩn. Bạn có thể tham khảo mức chi phí tính toán theo từng khổ tấm dựa trên hệ số barem khối lượng lý thuyết sau:

Trọng lượng và chi phí ước tính theo tấm (Dày 95mm)

  • Khổ tấm 1.500 mm × 6.000 mm: Trọng lượng đạt 6.711,75 kg/tấm (6,71 tấn). Chi phí ước tính dao động từ 100.600.000 – 110.700.000 VNĐ/tấm.
  • Khổ tấm 2.000 mm × 6.000 mm: Trọng lượng đạt 8.949,00 kg/tấm (8,94 tấn). Chi phí ước tính dao động từ 134.200.000 – 147.600.000 VNĐ/tấm.

Đặc tính kỹ thuật và phạm vi ứng dụng

  • Thông số cơ lý: Sản phẩm tuân thủ nghiêm ngặt theo tiêu chuẩn GB/T 1591 của Trung Quốc. Ở dải độ dày tiệm cận 100mm, giới hạn chảy của thép Q355B duy trì ở mức tối thiểu 315 MPa và độ bền kéo đạt từ 470 – 630 MPa, đảm bảo khả năng chịu lực nén, kháng đứt xé và chịu mỏi cực hạn.
  • Ứng dụng thực tế: Thép tấm 95ly là vật tư chuyên dụng cho các công trình siêu trường siêu trọng. Chúng được ứng dụng để làm bệ móng máy ép thủy lực nặng, làm tấm gia cố bệ chân đế giàn khoan dầu khí ngoài khơi, tấm chặn đáy thủy điện, kết cấu chịu tải trọng động của cẩu trục cảng biển hoặc gia công chi tiết cơ khí hạng nặng.

4. Lưu ý kỹ thuật bắt buộc khi gia công tấm 95 ly

  • Siêu âm dòng UT bắt buộc (Ultrasonic Testing): Do độ dày gần chạm ngưỡng 100mm, rủi ro thép dính bọt khí, rỗng co ngót cốt lõi hoặc tách lớp (lamellar tearing) là rất lớn. Đối với bệ máy cơ khí hạng nặng hoặc kết cấu chịu tải cực hạn, bạn bắt buộc phải yêu cầu chứng chỉ siêu âm kiểm tra khuyết tật toàn tấm theo tiêu chuẩn ASTM A578 Level A hoặc Level B.
  • Biện pháp hàn đặc chủng: Khối lượng thép khổng lồ tản nhiệt vùng hàn cực nhanh, dễ làm ngậm hydro gây nứt nguội mối hàn. Quy trình thi công bắt buộc phải gia nhiệt trước khi hàn (preheating) ổn định từ 230°C - 270°C, kiểm soát nhiệt độ giữa các lớp hàn (interpass) và áp dụng quy trình ủ nhiệt khử ứng suất sau khi hàn (PWHT).

5. Đơn vị cung cấp

  • CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH
  • ĐCK: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, HCM
  • Email: thepdaiphucvinh@gmail.com
  • Phone/zalo: 0907315999 ( BÁO GIÁ NHANH )

Sản phẩm cùng nhóm

Thép tấm 220x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 220x2000x6000mm Q355B

Thép Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm Q355B với quy cách 220x2000x6000mm là loại thép hợp kim thấp...

Thép tấm 220x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 220x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 210x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 210x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 200x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 200x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 190x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 190x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 180x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 180x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 170x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 170x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 160x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 160x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 150x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 150x2000x6000mm Q355B
Thép tấm 210x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 210x2000x6000mm Q355B

Thép Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm Q355B với quy cách 210x2000x6000mm là loại thép hợp kim thấp...

Thép tấm 220x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 220x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 210x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 210x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 200x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 200x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 190x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 190x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 180x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 180x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 170x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 170x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 160x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 160x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 150x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 150x2000x6000mm Q355B
Thép tấm 200x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 200x2000x6000mm Q355B

Thép Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm Q355B với quy cách 200x2000x6000mm là loại thép hợp kim thấp...

Thép tấm 220x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 220x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 210x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 210x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 200x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 200x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 190x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 190x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 180x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 180x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 170x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 170x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 160x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 160x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 150x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 150x2000x6000mm Q355B
Thép tấm 190x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 190x2000x6000mm Q355B

Thép Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm Q355B với quy cách 190x2000x6000mm là loại thép hợp kim thấp...

Thép tấm 220x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 220x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 210x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 210x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 200x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 200x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 190x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 190x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 180x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 180x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 170x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 170x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 160x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 160x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 150x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 150x2000x6000mm Q355B
Thép tấm 180x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 180x2000x6000mm Q355B

Thép Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm Q355B với quy cách 180x2000x6000mm là loại thép hợp kim thấp...

Thép tấm 220x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 220x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 210x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 210x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 200x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 200x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 190x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 190x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 180x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 180x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 170x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 170x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 160x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 160x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 150x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 150x2000x6000mm Q355B
Thép tấm 170x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 170x2000x6000mm Q355B

Thép Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm Q355B với quy cách 170x2000x6000mm là loại thép hợp kim thấp...

Thép tấm 220x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 220x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 210x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 210x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 200x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 200x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 190x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 190x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 180x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 180x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 170x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 170x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 160x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 160x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 150x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 150x2000x6000mm Q355B
Thép tấm 160x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 160x2000x6000mm Q355B

Thép Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm Q355B với quy cách 160x2000x6000mm là loại thép hợp kim thấp...

Thép tấm 220x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 220x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 210x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 210x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 200x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 200x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 190x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 190x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 180x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 180x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 170x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 170x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 160x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 160x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 150x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 150x2000x6000mm Q355B
Thép tấm 150x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 150x2000x6000mm Q355B

Thép Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm Q355B với quy cách 150x2000x6000mm là loại thép hợp kim thấp...

Thép tấm 220x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 220x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 210x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 210x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 200x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 200x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 190x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 190x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 180x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 180x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 170x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 170x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 160x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 160x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 150x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 150x2000x6000mm Q355B
0937682789