Thép tấm 90x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 90x2000x6000mm Q355B

Thép Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm Q355B với quy cách 90x2000x6000mm là loại thép hợp kim thấp cường độ cao, thường được nhập khẩu từ Trung Quốc hoặc các nước Châu Á khác. Đây là mác thép hiện đại được dùng để thay thế cho mác Q345B trước đây với khả năng chịu lực tốt hơn.

Quy cách: Dày 90mm x Rộng 2000mm x Dài 6000mm.

Trọng lượng tiêu chuẩn: 8.478 kg/tấm.

Tiêu chuẩn sản xuất: Thường theo tiêu chuẩn Trung Quốc GB/T 1591

Thép tấm 90x2000x6000mm mác thép Q355B nặng chính xác 8.478 kg/tấm (8,478 tấn/tấm). Dưới đây là bảng thông số kỹ thuật chi tiết, sự thay đổi hạ định mức cơ lý tính ở dải độ dày từ 80 - 100mm và dự toán chi phí cho quy cách siêu dày này.

Thép tấm Q355B dày 90mm/90ly

Thép tấm Q355B dày 90mm/90ly

Thép tấm 90x2000x6000mm Q355B

1. Thông số kích thước & Trọng lượng

  • Độ dày: 90 mm (90 ly)
  • Chiều rộng: 2000 mm (2 mét)
  • Chiều dài: 6000 mm (6 mét)
  • Công thức tính: 90 × 2 × 6 × 7.85 = 8.478 kg

2. Tiêu chuẩn cơ lý tính (Độ dày 90mm)

Theo tiêu chuẩn GB/T 1591, khi độ dày tấm thép nằm trong dải từ trên 80mm đến 100mm, giới hạn chảy tối thiểu và độ giãn dài của mác Q355B được hạ xuống để đảm bảo khối thép dày đạt độ dẻo dai tối ưu, chống nứt ngầm:

  • Giới hạn chảy (Yield Strength): ≥ 315 MPa (Giảm từ 325 MPa xuống 315 MPa do độ dày vượt mốc 80mm).
  • Giới hạn bền kéo (Tensile Strength): 470 - 630 MPa.
  • Độ giãn dài (Elongation): ≥ 19%.
  • Độ dai va đập: Thử nghiệm tại 20°C, năng lượng hấp thụ tối thiểu đạt 34 J.

3. Ước tính giá thành vật tư (Tham khảo)

Giá thép tấm Q355B dày 90mm (90 ly) hiện nay dao động từ 15.000 – 16.500 VNĐ/kg (tương đương khoảng 43.000.000 – 47.000.000 VNĐ/tấn tùy thuộc vào tổng khối lượng đơn đặt hàng, nguồn gốc xuất xứ và các chi phí gia công phụ trợ đi kèm).

Do độ dày siêu trọng lên tới 90mm, sản phẩm chủ yếu được nhập khẩu nguyên tấm đúc cán nóng tiêu chuẩn. Đơn giá ước tính theo tấm dựa vào barem khối lượng lý thuyết như sau:

Trọng lượng và chi phí ước tính theo tấm (Dày 90mm)

  • Khổ tấm 1.500 mm × 6.000 mm: Trọng lượng đạt khoảng 6.358,5 kg/tấm (6,35 tấn). Chi phí ước tính dao động từ 95.300.000 – 104.900.000 VNĐ/tấm.
  • Khổ tấm 2.000 mm × 6.000 mm: Trọng lượng đạt khoảng 8.478,0 kg/tấm (8,47 tấn). Chi phí ước tính dao động từ 127.100.000 – 139,800.000 VNĐ/tấm.

Đặc tính kỹ thuật và lĩnh vực ứng dụng

  • Thông số cơ lý: Sản phẩm sản xuất theo tiêu chuẩn GB/T 1591 của Trung Quốc, tương đương với mác S355 của Châu Âu hay A572 Gr.50 của Mỹ. Ở độ dày từ hơn 80mm đến 100mm, mác thép Q355B duy trì giới hạn chảy tối thiểu 315 MPa và độ bền kéo ổn định từ 470 – 630 MPa.
  • Phạm vi ứng dụng: Độ dày 90mm chuyên dụng để chế tạo các cấu kiện siêu trọng chịu lực xung kích cực hạn. Thép tấm 90ly được dùng làm bệ đỡ hệ thống máy nghiền khoáng sản công suất lớn, bông sen móng công trình cầu cảng, vách buồng áp suất cao, dầm chịu tải nặng trong công nghiệp đóng tàu hoặc làm tấm ốp chân đế cho kết cấu giàn khoan ngoài khơi.

4. Lưu ý kỹ thuật bắt buộc khi gia công tấm 90 ly

  • Siêu âm chống tách lớp toàn tấm (UT): Độ dày 90mm đối mặt với rủi ro rất cao về các lỗi đúc cán như rỗng co ngót cốt lõi hoặc tách lớp (lamellar tearing). Đối với các cấu kiện quan trọng như bệ máy thủy lực lực tải cao, gối cầu, mặt bích áp lực, bạn bắt buộc phải yêu cầu chứng chỉ kiểm tra siêu âm dòng UT đạt tiêu chuẩn nghiêm ngặt (như ASTM A578 Level A hoặc Level B).
  • Kiểm soát quy trình hàn khắt khe: Tốc độ tản nhiệt của khối thép dày 90mm là cực kỳ khủng khiếp, dễ làm nguội nhanh vùng hàn gây giòn và nứt nguội mối hàn do áp lực hydro. Biện pháp thi công bắt buộc phải gia nhiệt trước khi hàn (preheating) từ 220°C - 260°C, duy trì nhiệt độ giữa các lớp hàn (interpass) và áp dụng ngay quy trình ủ nhiệt khử ứng suất sau khi hàn (PWHT).

5. Đơn vị cung cấp

  • CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH
  • ĐCK: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, HCM
  • Email: thepdaiphucvinh@gmail.com
  • Phone/zalo: 0907315999 ( BÁO GIÁ NHANH )

Sản phẩm cùng nhóm

Thép tấm 180x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 180x2000x6000mm Q355B

Thép Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm Q355B với quy cách 180x2000x6000mm là loại thép hợp kim thấp...

Thép tấm 180x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 180x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 170x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 170x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 160x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 160x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 150x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 150x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 140x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 140x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 130x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 130x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 100x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 100x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 95x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 95x2000x6000mm Q355B
Thép tấm 170x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 170x2000x6000mm Q355B

Thép Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm Q355B với quy cách 170x2000x6000mm là loại thép hợp kim thấp...

Thép tấm 180x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 180x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 170x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 170x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 160x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 160x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 150x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 150x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 140x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 140x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 130x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 130x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 100x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 100x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 95x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 95x2000x6000mm Q355B
Thép tấm 160x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 160x2000x6000mm Q355B

Thép Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm Q355B với quy cách 160x2000x6000mm là loại thép hợp kim thấp...

Thép tấm 180x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 180x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 170x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 170x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 160x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 160x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 150x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 150x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 140x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 140x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 130x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 130x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 100x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 100x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 95x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 95x2000x6000mm Q355B
Thép tấm 150x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 150x2000x6000mm Q355B

Thép Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm Q355B với quy cách 150x2000x6000mm là loại thép hợp kim thấp...

Thép tấm 180x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 180x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 170x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 170x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 160x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 160x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 150x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 150x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 140x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 140x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 130x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 130x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 100x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 100x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 95x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 95x2000x6000mm Q355B
Thép tấm 140x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 140x2000x6000mm Q355B

Thép Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm Q355B với quy cách 140x2000x6000mm là loại thép hợp kim thấp...

Thép tấm 180x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 180x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 170x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 170x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 160x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 160x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 150x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 150x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 140x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 140x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 130x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 130x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 100x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 100x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 95x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 95x2000x6000mm Q355B
Thép tấm 130x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 130x2000x6000mm Q355B

Thép Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm Q355B với quy cách 130x2000x6000mm là loại thép hợp kim thấp...

Thép tấm 180x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 180x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 170x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 170x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 160x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 160x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 150x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 150x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 140x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 140x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 130x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 130x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 100x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 100x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 95x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 95x2000x6000mm Q355B
Thép tấm 100x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 100x2000x6000mm Q355B

Thép Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm Q355B với quy cách 100x2000x6000mm là loại thép hợp kim thấp...

Thép tấm 180x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 180x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 170x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 170x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 160x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 160x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 150x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 150x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 140x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 140x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 130x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 130x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 100x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 100x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 95x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 95x2000x6000mm Q355B
Thép tấm 95x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 95x2000x6000mm Q355B

Thép Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm Q355B với quy cách 95x2000x6000mm là loại thép hợp kim thấp...

Thép tấm 180x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 180x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 170x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 170x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 160x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 160x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 150x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 150x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 140x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 140x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 130x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 130x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 100x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 100x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 95x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 95x2000x6000mm Q355B
0937682789